|
Vemaybaygiare.com.vn là tổng đại lý vé máy bay quốc tế hàng đầu Việt Nam của các hãng hàng không danh tiếng trên thế giới như: Eva Airlines, Qatar Airways, China Airlines, Cathay Pacific, American Airlines, Singapore air, Vietnam Airlines, Korean airlines, Qantas airways, Lufthansa, United airlines....và rất nhiều hãng hàng không quốc tế khác.
Với đội ngũ nhân sự tư vấn và book vé giàu kinh nghiệm nghề nghiệp, sử dụng thành thạo các phần mềm như Abacus, Galileo, Amadeus, Sabre, Web Portal....phòng vé giá rẻ luôn làm hài lòng những khách hàng khó tính nhất bằng những đường bay đẹp, tối ưu chi phí.
Đến với chúng tôi, quý khách sẽ được tư vấn các thủ tục Visa, Hộ Chiếu, được giao vé tận nơi miễn phí, phương thức thanh toán đơn giản, linh hoạt, thời gian tìm kiếm hành trình nhanh chóng. Vemaybaygiare.com.vn tự hào đã chắp cánh cho hàng trăm gia đình đi định cư Mỹ, Canada, Úc, Châu Âu, Hàn Quốc, Đài Loan...với hành trình bay ngắn nhất, chi phí thấp nhất có thể. Chúng tôi cũng tự hào đã góp nên thành công cho hàng trăm du học sinh, lao động xuất khẩu, doanh nhân trên bước đường vươn ra toàn cầu.
Đối với các đường bay nội địa, vemaybaygiare.com.vn đã sẵn sàng 100% đường bay của các hãng hàng không Vietnam Airlines, Jetstar Pacific Airlines và Air Mekong. Bạn đang tìm kiếm thông tin về nhà cung cấp vé máy bay cho hành trình của mình? Còn chần chừ gì nữa, hãy liên hệ ngay với vemaybaygiare.com.vn để tìm được vé máy bay giá rẻ nhất, đường bay đẹp nhất.
Để nhân viên chúng tôi tìm được vé giá rẻ và book vé nhanh, cũng như phục vụ quý khách được thuận lợi, trước khi mua vé máy bay quý khách nên chuẩn bị trước những thông tin sau:
1. Họ tên khách hàng (người lên máy bay), độ tuổi, giới tính Thông tin ngày đi, về (dương lịch), hãng hàng không dự định bay
2. Thông tin sân bay đi sân bay đến (hoặc tên thành phố, tiểu bang)
3. Tình trạng Visa Hộ Chiếu, giấy tờ tùy thân đầy đủ, còn giá trị
4. Ngày tháng năm sinh, giấy khai sinh em bé (nếu có em bé đi cùng)
5. Dự kiến mang hành lý xách tay (7kg), hay ký gửi (20kg, 30kg)?
6. Mục đích chuyến đi (nếu là quốc tế): đi định cư, xuất khẩu lao động, cô dâu, thương nhân, thăm thân, du học sinh...
7. Vé có loại hoàn được, có loại không, do vậy quý khách cần tìm hiểu kỹ điều kiện từng loại giá vé khi trao đổi với nhân viên
VEMAYBAYGIARE.COM.VN
THAM KHẢO BẢNG GIÁ VÉ MÁY BAY VIETNAM AIRLINES
| BAY TỪ TP ĐẾN TP |
HẠNG THƯƠNG GIA LINH HOẠT |
| |
CH |
C |
D |
|
| Đà Nẵng Và Nha Trang |
|
2,869,000 |
2,429,000 |
|
| Đà Nẵng Và Đà Lạt |
|
2,869,000 |
2,429,000 |
|
| Đà Nẵng Và Hải Phòng |
|
2,869,000 |
2,429,000 |
|
| Đà Nẵng Và Pleiku |
|
|
|
|
| Đà Nẵng Và Buôn Mê Thuột |
|
|
|
|
| Hà Nội Và Buôn Mê Thuột |
|
4,299,000 |
3,639,000 |
|
| Hà Nội Và Đà Lạt |
|
4,299,000 |
3,639,000 |
|
| Hà Nội Và Tuy Hòa |
|
4,299,000 |
3,639,000 |
|
| Hà Nội Và Nha Trang |
|
4,959,000 |
4,299,000 |
|
| Hà Nội Và Huế |
3,309,000 |
2,869,000 |
2,429,000 |
|
| Hà Nội Và Đà Nẵng |
3,309,000 |
2,869,000 |
2,429,000 |
|
| Hà Nội Và Điện Biên |
|
|
|
|
| Hà Nội Và Đồng Hới |
|
|
|
|
| Hà Nội Và Vinh |
|
|
|
|
| Hà Nội và TP HCM |
5,619,000 |
4,959,000 |
4,299,000 |
|
| Hà Nội Và Tam Kỳ |
|
2,869,000 |
2,429,000 |
|
| Hà Nội Và Cần Thơ |
|
4,959,000 |
4,299,000 |
|
| Hà Nội Và Quy Nhơn |
5,619,000 |
3,859,000 |
3,419,000 |
|
| Hà Nội Và Pleiku |
|
3,859,000 |
3,419,000 |
|
| Phú Quốc Và Cần Thơ |
|
|
|
|
| Phú Quốc Và Rạch Gía |
|
|
|
|
| TP HCM và Đà Nẵng |
3,309,000 |
2,869,000 |
2,429,000 |
|
| TP HCM và Huế |
3,309,000 |
2,869,000 |
2,429,000 |
|
| TP HCM và Buôn Mê Thuột |
2,539,000 |
2,209,000 |
1,879,000 |
|
| TP HCM và Pleiku |
2,539,000 |
2,209,000 |
1,879,000 |
|
| TP HCM và Qui Nhơn |
2,539,000 |
2,209,000 |
1,879,000 |
|
| TP HCM và Đà Lạt |
|
2,209,000 |
1,879,000 |
|
| TP HCM và Nha Trang |
|
2,209,000 |
1,879,000 |
|
| TP HCM và Phú Quốc |
|
|
|
|
| TP HCM và Cà Mau |
|
|
|
|
| TP HCM và Côn Đảo |
|
|
|
|
| TP HCM và Tuy Hòa |
|
|
|
|
| TP HCM và Hải Phòng |
4,959,000 |
4,299,000 |
3,639,000 |
|
| TP HCM và Vinh |
4,959,000 |
4,299,000 |
3,639,000 |
|
| TP HCM và Đồng Hới |
|
3,859,000 |
3,419,000 |
|
| TP HCM và Tam Kỳ |
|
|
|
|
| TP HCM và Rạch Gía |
|
|
|
|
| Cần Thơ Và Côn Đảo |
|
|
|
|
| BAY TỪ TP ĐẾN TP |
PHỔ THÔNG LINH HOẠT & BÁN LINH HOẠT |
| |
KH |
K |
LPX |
MPX |
| Đà Nẵng Và Nha Trang |
|
1,748,100 |
1,604,000 |
1,439,000 |
| Đà Nẵng Và Đà Lạt |
|
1,748,100 |
1,604,000 |
1,439,000 |
| Đà Nẵng Và Hải Phòng |
|
1,748,100 |
1,604,000 |
1,439,000 |
| Đà Nẵng Và Pleiku |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
1,109,000 |
| Đà Nẵng Và Buôn Mê Thuột |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
1,109,000 |
| Hà Nội Và Buôn Mê Thuột |
|
2,568,700 |
2,374,000 |
2,154,000 |
| Hà Nội Và Đà Lạt |
|
2,568,700 |
2,374,000 |
2,154,000 |
| Hà Nội Và Tuy Hòa |
|
2,568,700 |
2,374,000 |
2,154,000 |
| Hà Nội Và Nha Trang |
|
2,568,700 |
2,374,000 |
2,154,000 |
| Hà Nội Và Huế |
1,748,100 |
1,748,100 |
1,604,000 |
1,439,000 |
| Hà Nội Và Đà Nẵng |
1,748,100 |
1,748,100 |
1,604,000 |
1,439,000 |
| Hà Nội Và Điện Biên |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
1,109,000 |
| Hà Nội Và Đồng Hới |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
1,109,000 |
| Hà Nội Và Vinh |
|
1,329,000 |
2,374,000 |
1,109,000 |
| Hà Nội và TP HCM |
2,568,700 |
2,568,700 |
1,604,000 |
2,154,000 |
| Hà Nội Và Tam Kỳ |
|
1,748,100 |
2,814,000 |
1,439,000 |
| Hà Nội Và Cần Thơ |
3,118,700 |
3,118,700 |
2,099,000 |
2,539,000 |
| Hà Nội Và Quy Nhơn |
|
2,218,900 |
2,099,000 |
1,934,000 |
| Hà Nội Và Pleiku |
|
2,218,900 |
999,000 |
1,934,000 |
| Phú Quốc Và Cần Thơ |
|
1,068,300 |
999,000 |
889,000 |
| Phú Quốc Và Rạch Gía |
|
1,068,300 |
1,604,000 |
889,000 |
| TP HCM và Đà Nẵng |
1,748,100 |
1,748,100 |
1,604,000 |
1,439,000 |
| TP HCM và Huế |
1,748,100 |
1,748,100 |
1,219,000 |
1,439,000 |
| TP HCM và Buôn Mê Thuột |
1,329,000 |
1,329,000 |
1,219,000 |
1,109,000 |
| TP HCM và Pleiku |
1,329,000 |
1,329,000 |
1,219,000 |
1,109,000 |
| TP HCM và Qui Nhơn |
1,329,000 |
1,329,000 |
1,219,000 |
1,109,000 |
| TP HCM và Đà Lạt |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
1,109,000 |
| TP HCM và Nha Trang |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
1,109,000 |
| TP HCM và Phú Quốc |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
1,109,000 |
| TP HCM và Cà Mau |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
|
| TP HCM và Côn Đảo |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
|
| TP HCM và Tuy Hòa |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
|
| TP HCM và Hải Phòng |
2,568,700 |
2,568,700 |
2,374,000 |
2,154,000 |
| TP HCM và Vinh |
2,568,700 |
2,568,700 |
2,374,000 |
2,154,000 |
| TP HCM và Đồng Hới |
|
2,218,900 |
2,099,000 |
1,934,000 |
| TP HCM và Tam Kỳ |
|
1,748,100 |
1,604,000 |
1,604,000 |
| TP HCM và Rạch Gía |
|
1,068,300 |
999,000 |
889,000 |
| Cần Thơ Và Côn Đảo |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
|
| BAY TỪ TP ĐẾN TP |
PHỔ THÔNG TIẾT KIỆM |
|
KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT |
|
| |
RPX |
QPX |
EPX |
PPX |
| Đà Nẵng Và Nha Trang |
|
|
|
|
| Đà Nẵng Và Đà Lạt |
1,274,000 |
1,109,000 |
944,000 |
779,000 |
| Đà Nẵng Và Hải Phòng |
1,274,000 |
1,109,000 |
944,000 |
779,000 |
| Đà Nẵng Và Pleiku |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
| Đà Nẵng Và Buôn Mê Thuột |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
| Hà Nội Và Buôn Mê Thuột |
1,934,000 |
1,714,000 |
1,494,000 |
1,274,000 |
| Hà Nội Và Đà Lạt |
1,934,000 |
1,714,000 |
1,494,000 |
1,274,000 |
| Hà Nội Và Tuy Hòa |
1,934,000 |
1,714,000 |
1,494,000 |
1,274,000 |
| Hà Nội Và Nha Trang |
1,934,000 |
1,714,000 |
1,494,000 |
1,274,000 |
| Hà Nội Và Huế |
1,274,000 |
1,109,000 |
944,000 |
779,000 |
| Hà Nội Và Đà Nẵng |
1,274,000 |
1,109,000 |
944,000 |
779,000 |
| Hà Nội Và Điện Biên |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
| Hà Nội Và Đồng Hới |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
| Hà Nội Và Vinh |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
| Hà Nội và TP HCM |
1,934,000 |
1,714,000 |
1,494,000 |
1,274,000 |
| Hà Nội Và Tam Kỳ |
1,274,000 |
1,109,000 |
944,000 |
779,000 |
| Hà Nội Và Cần Thơ |
2,264,000 |
1,989,000 |
1,714,000 |
1,494,000 |
| Hà Nội Và Quy Nhơn |
1,769,000 |
1,604,000 |
1,439,000 |
1,274,000 |
| Hà Nội Và Pleiku |
1,769,000 |
1,604,000 |
1,439,000 |
1,274,000 |
| Phú Quốc Và Cần Thơ |
779,000 |
669,000 |
614,000 |
559,000 |
| Phú Quốc Và Rạch Gía |
779,000 |
669,000 |
614,000 |
559,000 |
| TP HCM và Đà Nẵng |
1,274,000 |
1,109,000 |
944,000 |
779,000 |
| TP HCM và Huế |
1,274,000 |
1,109,000 |
944,000 |
779,000 |
| TP HCM và Buôn Mê Thuột |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
| TP HCM và Pleiku |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
| TP HCM và Qui Nhơn |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
| TP HCM và Đà Lạt |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
| TP HCM và Nha Trang |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
| TP HCM và Phú Quốc |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
| TP HCM và Cà Mau |
999,000 |
|
|
|
| TP HCM và Côn Đảo |
999,000 |
|
779,000 |
119,000 |
| TP HCM và Tuy Hòa |
999,000 |
|
|
|
| TP HCM và Hải Phòng |
1,934,000 |
1,714,000 |
1,494,000 |
1,274,000 |
| TP HCM và Vinh |
1,934,000 |
1,714,000 |
1,494,000 |
1,274,000 |
| TP HCM và Đồng Hới |
1,769,000 |
1,604,000 |
1,439,000 |
1,274,000 |
| TP HCM và Tam Kỳ |
1,274,000 |
|
|
|
| TP HCM và Rạch Gía |
|
|
|
|
| Cần Thơ Và Côn Đảo |
999,000 |
|
|
|
Lưu ý Quý Khách: Do sự biến động liên tục từng ngày, từng giờ của giá vé máy bay (kể cả trong nước và quốc tế) hiện tại chúng tôi chưa thể đưa ra được một bảng giá chính xác cụ thể theo từng ngày giờ của các Hãng hàng không trong nước và quốc tế.Giá vé cao hay thấp tùy thuộc vào hạng vé và số chỗ còn lại trên chuyến bay vào ngày mà quý khách dự kiến bay, quý khách quyết định mua sớm sẽ có giá cạnh tranh hơn, mua chậm thì hạng giá thấp không còn, thay vào đó các hạng cao hơn sẽ xuất hiện cho đến khi hết chỗ.
Để biết chính xác giá vé máy baytốt nhất tại thời điểm bay của Quý khách, vui lòng gọi đến các số máy sau để nhân viên chúng tôi có thể kiểm tra và báo giá chính xác cho từng hành trình, từng hãng, và tại từng thời điểm cụ thể bằng phần mềm kết nối với Hãng hàng không mới chính xác được. Trước khi gọi điện Quý khách vui lòng chuẩn bị sẵn các thông tin: ngày giờ dự kiến đi, về, số lượng người, họ và tên khách hàng, sân bay đi đến, hãng hàng không dự kiến đi (Vietnam airlines, Jetstar, Mekong, Quốc tế....)
- Hotlline: 0972.247.247 - 08.3514.6666
- Số điện thoại tra giá vé: 08.3514.6666
- Số điện thoại tra giá vé: 08.3840.6137
- Số điện thoại tra giá vé: 08.3840.6127
- Số điện thoại tra giá vé: 08.6291.4872
- Số điện thoại tra giá vé: 08.6273.8687
- Số điện thoại tra giá vé: 08.6273.8786
- Số điện thoại tra giá vé: 08.6675.1847
- Số điện thoại tra giá vé: 08.3910.4906
- Số điện thoại tra giá vé: 08.3910.4971
Sau khi quý khách tra được giá vé, vui lòng cung cấp họ và tên chính xác trên CMND hoặc Passport để đặt giữ chỗ luôn, bởi vì sau đó giá có thể thay đổi trên hệ thống máy vi tính mà đại lý không thể can thiệp.
Đối với khách hàng bay cận giờ, vui lòng đến các phòng vé của chúng tôi để lấy vé trực tiếp (vé không giữ chỗ được)
| BẢNG GIÁ VÉ THAM KHẢO MỘT SỐ TUYẾN ĐÔNG NAM Á
|
FLIGHTS FROM HO CHI MINH CITY (PRICE FOR REFRERENCE ONLY)
| Flights schedule from Hochiminh city to Siem Reap – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| From |
To |
Day of services |
Flight No |
Departure time |
Arrival time |
Internet Price |
| Hochiminh |
Siem Reap |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 827 |
11 : 40 |
12 : 40 |
US$184 |
| Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun. |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 807 |
12 : 25 |
13 : 45 |
US$184 |
| 1,2,3,4,5,6,7 |
VN 823 |
15 : 35 |
16 : 35 |
US$184 |
| 1,2,3,4,5,6,7 |
VN 829 |
16 : 30 |
17 : 30 |
US$184 |
| Flights schedule from Hochiminh city to Phnom Penh – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| Hochiminh |
Phnom Penh |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 817 |
12 : 25 |
13 : 15 |
US$129 |
| Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun. |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 840 |
14 : 15 |
14 : 55 |
US$129 |
| 1,2,3,4,5,6,7 |
VN 819 |
17 : 15 |
18 : 05 |
US$129 |
| Flights schedule from Hochiminh city to Bangkok – Airfares – Air tickets booking & reservation information ( * ) |
| Hochiminh |
Bangkok |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 851 |
11 : 30 |
13 : 00 |
US$220 |
| Flights schedule from Hochiminh city to Vientian – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| Hochiminh |
Vientian |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 840 |
14 : 15 |
17 : 15 |
US$244 |
| Flights schedule from Hochiminh city to Luong Phrabang / via to Ha Noi – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| Hochiminh |
Luong Phrabang |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 220 |
14 : 00 PM |
16 : 00 PM |
|
| Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun. |
via Ha Noi |
VN 867 |
18 : 25 AM |
19 : 25 PM |
US$246 |
| Flights schedule from Hochiminh city to Hongkong – Airfares – Air tickets booking & reservation information ( * ) |
| Hochiminh |
Hongkong |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 762 |
10 : 10 AM |
13 : 45 PM |
US$369 |
| Flights schedule from Hochiminh city to Manila – Airfares – Air tickets booking & reservation information ( * ) |
| Hochiminh |
Manila |
2,4,6 |
VN 592 |
10 : 00 AM |
13 : 25 PM |
US$314 |
| Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun. |
1,3,5 |
VN 598 |
15 : 30 PM |
19 : 10 PM |
US$314 | |
|
FROM HA NOI CAPITAL
| Flights schedule from Ha Noi capital to Siem Reap – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| From |
To |
Day of services |
Flight No |
Departure time |
Arrival time |
Internet Price |
| Ha Noi |
Siem Reap |
1,3,6 |
VN 869 |
09 : 15 AM |
12 : 15 PM |
US$249 |
| Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun. |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 843 |
15 : 10 PM |
17 : 05 PM |
US$249 |
| 1,2,3,4,5,6,7 |
VN 845 |
16 : 55 PM |
18 : 50 PM |
US$249 |
| 1,2,3,4,5,6,7 |
VN 801 |
18 : 15 PM |
20 : 10 PM |
US$249 |
| Flights schedule from Ha Noi capital to Phnom Penh – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| Ha Noi |
Phnom Penh |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 841 |
08 : 30 AM |
11 : 50 AM |
US$244 |
| Flights schedule from Ha Noi capital to Bangkok – Airfares – Air tickets booking & reservation information ( * ) |
| Ha Noi |
Bangkok |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 757 |
06 : 30 AM |
08 : 30 AM |
|
|
via Ho Chi Minh |
VN 851 |
11 : 30 AM |
13 : 00 PM |
US$442 |
| Flights schedule from Ha Noi capital to Vientian – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| Ha Noi |
Vientian |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 481 |
08 : 30 AM |
09 : 35 AM |
US$184 |
| Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun. |
1,3,4,6,7 |
VN 825 |
16 : 30 PM |
17 : 50 PM |
US$184 |
| Flights schedule from Ha Noi capital to Luong Phrabang – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| Ha Noi |
Luong Phrabang |
1,3,4,6,7 |
VN 869 |
09 : 15 AM |
10 : 10 AM |
US$184 |
|
2,3,4,6,7 |
VN 867 |
18 : 25 PM |
19 : 25 PM |
US$184 |
| Flights schedule from Ha Noi capital to Hongkong – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| Ha Noi |
Hongkong |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 790 |
11 : 05 AM |
13 : 55 PM |
US$319 |
| Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun. |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 792 |
19 : 10 PM |
22 : 00 PM |
US$319 |
| Flights schedule from Ha Noi capital to Manila – Airfares – Air tickets booking & reservation information ( * ) |
| Ha Noi |
Manila |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 217 |
11 : 00 AM |
13 : 00 PM |
US$ |
| Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun. |
via Ho Chi Minh |
VN 598 |
15 : 30 PM |
19 : 10 PM |
US$ | |
|
FROM SIEM RIEP
| Flights schedule from Siem Reap to Hochiminh city – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| From |
To |
Day of services |
Flight No |
Departure time |
Arrival time |
Internet Price |
| Siem Reap |
Hochiminh |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 826 |
13 : 40 PM |
14 : 40 PM |
US$170 |
| Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun. |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 806 |
14 : 25 PM |
15 : 45 PM |
US$170 |
| 1,2,3,4,5,6,7 |
VN 822 |
17 : 30 PM |
18 : 30 PM |
US$170 |
| 1,2,3,4,5,6,7 |
VN 828 |
18 : 30 PM |
19 : 30 PM |
US$170 |
| 1,2,3,4,5,6,7 |
VN 846 |
18 : 40 PM |
20 : 00 PM |
US$170 |
| Flights schedule from Siem Reap to Ha Noi capital – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| Siem Reap |
Hanoi |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 842 |
18 : 05 PM |
20 : 00 PM |
US$235 |
| Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun. |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 844 |
19 : 50 PM |
21 : 45 PM |
US$235 |
| 1,2,3,4,5,6,7 |
VN 800 |
21 : 00 PM |
22 : 55 PM |
US$235 |
| 1,3,6 |
VN 868 |
12 : 55 PM |
16 : 05 PM |
US$235 | |
|
FROM PHNOM PENH
| Flights schedule from Phnom Penh to Hochiminh city – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| From |
To |
Day of services |
Flight No |
Departure time |
Arrival time |
Internet Price |
| Phnom Penh |
Hochiminh |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 841 |
12 : 40 PM |
13 : 25 PM |
US$115 |
| Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun. |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 816 |
13 : 55 PM |
14 : 45 PM |
US$115 |
| 1,2,3,4,5,6,7 |
VN 818 |
18 : 50 PM |
19 : 40 PM |
US$115 |
| Flights schedule from Phnom Penh to Ha Noi capital – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| Phnom Penh |
Ha Noi |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 840 |
15 : 50 PM |
19 : 10 PM |
US$230 | |
|
FROM BANGKOK
| Flights schedule from Bangkok to Hochiminh city – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| From |
To |
Day of services |
Flight No |
Departure time |
Arrival time |
Internet Price |
| Bangkok |
Hochiminh |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 850 |
14 : 00 PM |
15 : 30 PM |
US$252 |
| Flights schedule from Bangkok to Ha Noi capital – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| Bangkok |
Ha Noi |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 830 |
12 : 20 PM |
14 : 10 PM |
US$252 | |
|
FROM VIENTIANE
| Flights schedule from Vientiane to Hochiminh city – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| From |
To |
Day of services |
Flight No |
Departure time |
Arrival time |
Internet Price |
| Vientiane |
Hochiminh |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 841 |
10 : 20 AM |
13 : 25 PM |
US$230 |
| Flights schedule from Vientian to Ha Noi capital – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| Vientiane |
Ha Noi |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 824 |
14 : 10 PM |
15 : 30 PM |
US$180 |
| Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun. |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 840 |
17 : 45 PM |
18 : 45 PM |
US$180 | |
|
FROM LUONG PRABANG
| Flights schedule from Luong Prabang to Hochiminh city – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| From |
To |
Day of services |
Flight No |
Departure time |
Arrival time |
Internet Price |
| Luong Prabang |
Hochiminh |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 868 |
15 : 15 PM |
16 : 05 PM |
|
| Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun. |
via Ha Noi |
VN 231 |
18 : 35 PM |
20 : 35 PM |
US$242 |
| Flights schedule from Luong Prabang to Ha Noi capital – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| Luong Prabang |
Ha Noi |
1,3,4,6,7 |
VN 868 |
15 : 15 PM |
16 : 05 PM |
US$180 |
|
2,3,4,6,7 |
VN 866 |
16 : 45 PM |
17 : 45 PM |
US$180 | |
|
FROM HONG KONG
| Flights schedule from Hong Kong to Hochiminh city – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| From |
To |
Day of services |
Flight No |
Departure time |
Arrival time |
Internet Price |
| Hong Kong |
Hochiminh |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 763 |
14 : 50 PM |
16 : 15 PM |
US$460 |
| Flights schedule from Hong Kong to Ha Noi capital – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| Hong Kong |
Ha Noi |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 791 |
14 : 55 PM |
15 : 55 PM |
US$376 | |
|
FROM MANILA
| Flights schedule from Manila to Hochiminh city – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| From |
To |
Day of services |
Flight No |
Departure time |
Arrival time |
Internet Price |
| Manila |
Hochiminh |
2,4,6 |
VN 591 |
07 : 20 AM |
09 : 00 AM |
US$430 |
|
1,3,5 |
VN 597 |
12 : 45 PM |
14 : 30 PM |
US$430 |
| Flights schedule from Manila to Ha Noi capital – Airfares – Air tickets booking & reservation information |
| Manila |
Ha Noi |
1,2,3,4,5,6,7 |
VN 597 |
12 : 45 PM |
14 : 30 PM |
US$ |
|
via Hochiminh |
VN 597 |
12 : 45 AM |
14 : 30 AM |
US$ | |
|